publicitate

Compus anorganic - Pagina 1

Un compus anorganic este de obicei un compus chimic cu deficit de legături carbon-hidrogen și nu este un compus organic - Actualizat în 2022

Definiție

De obicei, un compus anorganic este un compus chimic care pierde legături cu carbon - hidrogen, adică un compus care nu este organic. Cu toate acestea, diferența nu este bine stabilită și acceptată, iar autoritățile au opinii diferite cu privire la acest subiect. Studiile compușilor anorganici se numesc chimie anorganică.

Cea mai mare parte a scoarței terestre conține materiale anorganice, în timp ce compozițiile adânci ale mantalei rămân zone active de investigație.

Orice compuși bazici care conțin carbon sunt, de asemenea, considerați anorganici. Exemplele conțin monoxid de carbon, dioxid de carbon, carbonați, carburi, cianuri, cianate, tiocianați și altele.

Știri Doar 5% din POPULAȚIE ar ști

publicitate

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 1

(NH4)2Cr2O4

công thức rút gọn Cr2H8N2O4


Amoni cromat

Hình ảnh thực tế

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 204.0667

Khối lượng riêng (kg / m3) 1900

Culoare galben

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 185

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 2Cr2O4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 2

(NH4)2HPO4

công thức rút gọn H9N2O4P


Amoni fosfat dibazic

fosfat de diamoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 132.0562

Khối lượng riêng (kg / m3) 1619

Culoare bột trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 155

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 2HPO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 3

(NH4)2PdCl4

công thức rút gọn Cl4H8N2Pd


Tetracloropaladat de amoniu (II)

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 284.3089

Khối lượng riêng (kg / m3) 2170

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 2PdCl4

publicitate

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 4

(NH4)2PtCl6

công thức rút gọn Cl6H8N2Pt


Amoni hexacloroplatinat

Hình ảnh thực tế

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 443.8789

Khối lượng riêng (kg / m3) 3065

Culoare galben

Trạng thái thông thường tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 380

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 2PtCl6

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 5

(NH4)2Sif6

công thức rút gọn F6H8N2Si


Amoni hexaflorosilicat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 178.1528

Khối lượng riêng (kg / m3) 2000

Culoare alb

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 100

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 2SiF6

publicitate

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 6

(NH4)3PO4.12MoO3

công thức rút gọn H12Mo12N3O40P


Molibdofosfat de amoniu

Hình ảnh thực tế

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 1876.5851

Khối lượng riêng (kg / m3) 3150

Culoare galben

Trạng thái thông thường tinh thể

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 3PO4.12MoO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 7

(NH4) HF2

công thức rút gọn F2H5N


Amoni hidroflorua

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 57.04321 0.00055 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1500

Culoare dạng tinh thể màu trắng, tan trong nước và ít tan trong ancol

Trạng thái thông thường trạng thái rắn,

Nhiệt độ sôi (° C) 239

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) HF2

publicitate

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 8

[Cr (H2O)4] Cl2

công thức rút gọn Cl2CrH8O4


tetraaquacrom (II) clorua

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 194.9632

Khối lượng riêng (kg / m3) 2880

Culoare Bột trắng đến xám / xanh (khan), rất hút ẩm

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1302

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 824

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [Cr (H2O) 4] Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 9

[CuOH]2CO3

công thức rút gọn CH2Cu2O5


Đồng (II) hidroxicacbonat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 221.1156

Khối lượng riêng (kg / m3) 4000

Culoare verde

Trạng thái thông thường chất rắn kết tinh

Nhiệt độ sôi (° C) 290

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 200

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [CuOH] 2CO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 10

[Fe (C5H5)2]NU3

công thức rút gọn C10H10FeNO3


Azotat de ferriceniu

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 248.0363

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Fe (C5H5)2]NU3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 11

[K (H2O)6]+

công thức rút gọn H12KO6


Ion hexaaquapotasic

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 147.1900

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 1689

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1067

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học [K (H2O) 6]

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 12

[DACĂ6] [AuF6]

công thức rút gọn AuF12I


Hexafluoroiurat hexafluorurat

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 551.851877 0.000040 ±

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [IF6] [AuF6]

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 13

[Hf3Cl3(OH)6] Cl3

công thức rút gọn Cl6H6Hf3O6


Clorură de hexahidroxtriclorhafniu (IV)

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 850.2320

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Hf3Cl3(OH)6] Cl3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 14

[Fe (NO)] ASA4

công thức rút gọn FeNO5S


Sulfat de nitrosiliron (II)

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 181.9137

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất [Fe (NO)] SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 15

Al2


nhôm dime

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 53.9630772 0.0000016 ±

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Al2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 16

Am (OH)4

công thức rút gọn AmH4O4


Americi (IV) tetrahidroxit

Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 309.0862

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất Am (OH)4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 17

B2H6


Diboran

diboran

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 27.6696

Khối lượng riêng (kg / m3) 1216

Culoare không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (° C) -92

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -164

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học B2H6

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 18

B4C

công thức rút gọn CB4


Bo cacbua

carbură de bor

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 55.2547

Khối lượng riêng (kg / m3) 2.52

Culoare Xám đến đen

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 3500

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 2763

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học B4C

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 19

Ca3P2


canxi photphua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 182.1815

Khối lượng riêng (kg / m3) 2510

Culoare Tinh thể đỏ-nâu hoặc khối xám

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1600

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ca3P2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 20

CaC2

công thức rút gọn C2Ca


canxi cacbua; Đất đèn

carbura de calciu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 64.0994

Khối lượng riêng (kg / m3) 2200

Culoare Tinh thể xám-đen

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 2300

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaC2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 21

Hoţ3

công thức rút gọn CCaO3


canxi cacbonat

carbonat de calciu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 100.0869

Khối lượng riêng (kg / m3) 2830

Culoare alb

Trạng thái thông thường bột

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 825

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaCO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 22

CaF2


canxi florua

fluor de calciu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 78.0748

Khối lượng riêng (kg / m3) 3180

Culoare tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 2.533

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1.418

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaF2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 23

CaOCl2

công thức rút gọn CaCl2O


Clorua vôi

oxiclorură de calciu

Hình ảnh thực tế

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 126.9834

Culoare màu trắng, xốp

Trạng thái thông thường chất bột

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaOCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 24

Caz3

công thức rút gọn CaO3S


Caxi sunfit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 120.1412

Culoare alb

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 600

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaSO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 25

BaCO3

công thức rút gọn CBaO3


Cacbonat de Bari

carbonat de bariu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 197.3359

Khối lượng riêng (kg / m3) 4286

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1360

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 811

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học BaCO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 26

fascicul


Bari oxit

oxid de bariu

Hình ảnh thực tế

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 153.3264

Khối lượng riêng (kg / m3) 5.72

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 2000

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1923

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học BaO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 27

CaO


canxi oxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 56.0774

Khối lượng riêng (kg / m3) 3340

Culoare màu trắng đến vàng nhạt / nâu

Trạng thái thông thường Bột

Nhiệt độ sôi (° C) 2850

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 2613

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 28

Scăzut


Bari sulfua

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 169.3920

Khối lượng riêng (kg / m3) 42500

Culoare tinh thể không màu, hoặc bột trắng đến xám nâu,

Trạng thái thông thường Tinh thể. / Bột

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1200

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học BaS

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 29

BaSO3

công thức rút gọn fascicul3S


sulfit de Bari

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 217.3902

Khối lượng riêng (kg / m3) 4440

Culoare alb

Trạng thái thông thường Tinh thể

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học BaSO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 30

BaSO4

công thức rút gọn fascicul4S


Bari grăsime solară

sulfat de bariu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 233.3896

Khối lượng riêng (kg / m3) 4490

Culoare alb

Trạng thái thông thường tinh thể

Nhiệt độ sôi (° C) 1600

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1580

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học BaSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 31

Ag2S


Bạc sunfua

sulfură de argint

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 247.8014

Khối lượng riêng (kg / m3) 7234

Culoare màu đen dày đặc

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 836

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2S

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 32

Ag2SO4

công thức rút gọn Ag2O4S


Bạc grăsime solară

sulfat de argint

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 311.7990

Khối lượng riêng (kg / m3) 5450

Culoare Tinh thể không màu

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ sôi (° C) 1085

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 652

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 33

Al (NR3)3

công thức rút gọn AlN3O9


Nhôm nitrat

azotat de aluminiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 212.9962

Khối lượng riêng (kg / m3) 1720

Culoare tinh thể màu trắng, hút ẩm

Trạng thái thông thường a fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 150

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 66

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Al (NO3) 3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 34

Al4C3

công thức rút gọn C3Al4


Nhôm Cacbua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 143.9583

Khối lượng riêng (kg / m3) 2930

Culoare tinh thể lục giác không màu

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 2200

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Al4C3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 35

B2O3


Trioxitul de bor

oxid de bor

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 69.6202

Khối lượng riêng (kg / m3) 2460

Culoare Trắng, trong suốt

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1860

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 450

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học B2O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 36

Bi


Bitmut

bismut

Hình ảnh thực tế

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 208.980400 0.000010 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 9.78

Culoare Bạc bóng, ánh xà cừ khi bị ôxy hóa

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1564

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 271.5

Tính chất hóa học

Độ âm điện 2

Năng lượng ion hoá thứ nhất 703

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Bi

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 37

Cl2O


Diclo monooxit

monoxid de diclor

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 86.9054

Culoare khí vàng hơi nâu

Trạng thái thông thường chất khí

Nhiệt độ sôi (° C) 2

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cl2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 38

CO


cacbon oxit

monoxid de carbon

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 28.0101

Khối lượng riêng (kg / m3) 1145

Culoare không màu, không mùi

Trạng thái thông thường Chất khí

Nhiệt độ sôi (° C) -192

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -205

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 39

Cr (OH)3

công thức rút gọn CrH3O3


Cromi (III) hidroxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 103.0181

Khối lượng riêng (kg / m3) 3110

Culoare lục nhạt

Trạng thái thông thường chất rắn kết tủa nhầy

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cr (OH) 3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 40

Cr2O3


Crom (III) oxit

oxid de crom (iii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 151.9904

Khối lượng riêng (kg / m3) 5220

Culoare dạng tinh thể màu đen ánh kim; dạng vô định hình là chất bột màu lục thẫm

Trạng thái thông thường chất rắn dạng tinh thể hoặc bột vô định hình

Nhiệt độ sôi (° C) 3027

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 2265

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cr2O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 41

CrO


Crom (II) Oxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 67.99550 0.00090 ±

Culoare màu đen hoặc lục

Trạng thái thông thường Chất rắn dạng bột

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 300

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CrO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 42

CrO3


Crom trioxit

trioxid de crom

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 99.9943

Khối lượng riêng (kg / m3) 2700

Culoare màu tím khi ở dạng khan, màu cam sáng khi ướt

Trạng thái thông thường dạng rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 250

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 197

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CrO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 43

Cs2S


Cezi Sunfua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 297.8759

Khối lượng riêng (kg / m3) 4190

Culoare màu trắng đến màu vàng

Trạng thái thông thường Chất rắn kết tinh

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 510

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cs2S

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 44

CS2


Cacbon disunfua

disulfură de carbon

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 76.1407

Khối lượng riêng (kg / m3) 1261

Culoare Không màu; không tinh khiết có màu vàng

Trạng thái thông thường Lung

Nhiệt độ sôi (° C) 46.3

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -110.8

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CS2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 45

Cu


cupru

cupru

Hình ảnh thực tế

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 63.5460

Khối lượng riêng (kg / m3) 8940

Culoare Ánh kim đỏ cam

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 2562

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1084

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cu

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 46

Cu (NR3)2

công thức rút gọn CuN2O6


Nitng nitrat

cupru (ii) azotat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 187.5558

Khối lượng riêng (kg / m3) 3050

Culoare màu xanh dương

Trạng thái thông thường tinh thể

Nhiệt độ sôi (° C) 170

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 114

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cu (NO3) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 47

Cu (OH)2

công thức rút gọn CuH2O2


Đồng (II) hidroxit

cupru (ii) hidroxid

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 97.5607

Khối lượng riêng (kg / m3) 3368

Culoare màu xanh lam hay lục-lam

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 80

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cu (OH) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 48

Cu2O


Đồng (I) oxit

oxid de cupru (i)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 143.0914

Khối lượng riêng (kg / m3) 6000

Culoare Màu đỏ nâu - rắn

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1235

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cu2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 49

Cu2S


Đồng (I) sunfua

sulfură de cupru (i)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 159.1570

Khối lượng riêng (kg / m3) 5600

Culoare Negru

Trạng thái thông thường bột

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1130

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cu2S

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 50

CuCl

công thức rút gọn ClCu


Đồng (I) clorua

clorură de cupru (i)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 98.9990

Khối lượng riêng (kg / m3) 4140

Culoare Bột trắng, hơi xanh từ tạp chất oxy hóa

Trạng thái thông thường Chất rắn dạng bột

Nhiệt độ sôi (° C) 1490

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 423

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CuCl

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 51

CuCl2

công thức rút gọn Cl2Cu


Đồng (II) clorua

cupru (ii) clorură

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 134.4520

Khối lượng riêng (kg / m3) 3386

Culoare nâu (khan)

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 993

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 498

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CuCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 52

CuO


Đồng (II) oxit

oxid de cupru (ii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 79.5454

Khối lượng riêng (kg / m3) 6310

Culoare bột màu đen

Trạng thái thông thường chất rắn dạng bột

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1201

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CuO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 53

CuS


Sulfng sulfat

sulfură de cupru (ii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 95.6110

Khối lượng riêng (kg / m3) 4760

Culoare Bột màu đen

Trạng thái thông thường Chất rắn

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CuS

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 54

CuSO4

công thức rút gọn CuO4S


Đồng (II) grăsime solară

sulfat de cupru (ii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 159.6086

Khối lượng riêng (kg / m3) 3603

Culoare bột trắng (khan)

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 110

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CuSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 55

Fe


fier

de fier

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 55.8450

Khối lượng riêng (kg / m3) 7874

Culoare Ánh kim xám nhẹ T

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 2862

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1538

Tính chất hóa học

Độ âm điện 1

Năng lượng ion hoá thứ nhất 762.5

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 56

Fe (NR3)3

công thức rút gọn Baltă3O9


Sắt (III) nitrat

fier (iii) azotat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 241.8597

Khối lượng riêng (kg / m3) 1700

Culoare màu tím

Trạng thái thông thường chất rắn tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 37

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe (NO3) 3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 57

Fe (OH)2

công thức rút gọn FeH2O2


Sắt (II) hidroxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 89.8597

Khối lượng riêng (kg / m3) 3400

Culoare màu xám lục

Trạng thái thông thường chất rắn

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe (OH) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 58

Fe (OH)3

công thức rút gọn FeH3O3


Sắt (III) hidroxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 106.8670

Khối lượng riêng (kg / m3) 4250

Culoare màu nâu đỏ

Trạng thái thông thường chất rắn dạng bột

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe (OH) 3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 59

Fe2(ASA DE4)3

công thức rút gọn Fe2O12S3


sắt (III) sulfat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 399.8778

Khối lượng riêng (kg / m3) 3097

Culoare xám nhạt

Trạng thái thông thường tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 480

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe2 (SO4) 3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 60

Fe2O3


sắt (III) oxit

oxid de fier

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 159.6882

Khối lượng riêng (kg / m3) 5242

Culoare màu đỏ nâu; không mùi

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1566

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe2O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 61

Fe3O4


Sắt (II, III) oxit

oxid de fier (ii, iii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 231.5326

Khối lượng riêng (kg / m3) 5170

Culoare bột màu dương đen

Trạng thái thông thường chất rắn dạng bột

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1597

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe3O4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 62

FeCl2

công thức rút gọn Cl2Fe


sắt (II) clorua

clorură de fier (ii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 126.7510

Khối lượng riêng (kg / m3) 3160

Culoare gri

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1023

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 667

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học FeCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 63

FeCl3

công thức rút gọn Cl3Fe


Sắt triclorua

clorură de fier

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 162.2040

Khối lượng riêng (kg / m3) 2898

Culoare lục đậm dưới ánh sáng phản chiếu; ím tím dưới ánh sáng thường

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 315

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 306

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học FeCl3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 64

FeCO3

công thức rút gọn CFeO3


sắt (II) cacbonat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 115.8539

Khối lượng riêng (kg / m3) 3900

Culoare bột màu trắng hoặc tinh thể

Trạng thái thông thường Chất rắn

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học FeCO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 65

Urât


sắt (II) oxit

fier (ii) oxid

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 71.8444

Khối lượng riêng (kg / m3) 5745

Culoare tinh thể hoặc bột đen

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 3414

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1377

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học FeO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 66

FeS


sắt (II) sulfua

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 87.9100

Khối lượng riêng (kg / m3) 4840

Culoare Màu xám

Trạng thái thông thường Chất rắn dạng bột hoặc dạng viên

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1194

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học FeS

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 67

FeSO4

công thức rút gọn Urât4S


Sắt (II) grăsime solară

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 151.9076

Khối lượng riêng (kg / m3) 3650

Culoare tinh thể không màu (khan)

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 680

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học FeSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 68

H2CO3

công thức rút gọn CH2O3


Axit cacbonic

acid carbonic

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 62.0248

Khối lượng riêng (kg / m3) 1000

Culoare không màu

Trạng thái thông thường balegă dịch

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H2CO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 69

H2Cr2O7

công thức rút gọn Cr2H2O7


Axit dicromic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 218.0039

Khối lượng riêng (kg / m3) 1201

Culoare Tinh thể màu đỏ sẫm

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 250

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 197

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H2Cr2O7

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 70

H2O2


oxi già

peroxid de hidrogen

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 34.01468 0.00074 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1400

Culoare trong suốt

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (° C) 141

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -11

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H2O2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 71

H2dioxid de siliciu3

công thức rút gọn H2O3Si


Axit metasilicic

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 78.0996

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất H2dioxid de siliciu3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 72

H2SO3

công thức rút gọn H2O3S


Axit sulfơ

acid sulfuric

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 82.0791

Khối lượng riêng (kg / m3) 1030

Culoare Không màu, mùi lưu huỳnh cay nồng

Trạng thái thông thường lichid

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H2SO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 73

H3BO3

công thức rút gọn BH3O3


Axit boric

acid boric

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 61.8330

Khối lượng riêng (kg / m3) 1435

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 300

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 170.9

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H3BO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 74

H4P2O7

công thức rút gọn H4O7P2


axit điphotforic

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 177.9751

Culoare Chất này lỏng sánh như siro, hoặc là chất nhớt trắng, không màu, không mùi, có tính hút ẩm, tan trong nước, đietyl ete, ...

Trạng thái thông thường lung

Nhiệt độ sôi (° C) 71

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H4P2O7

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 75

HBr

công thức rút gọn BrH


Hidro bromua

acid bromhidric

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 80.9119

Khối lượng riêng (kg / m3) 1490

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 122

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -11

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HBr

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 76

HClO

công thức rút gọn ClHO


Acid hipocloros

acid hipocloros

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 52.4603

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HClO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 77

HClO3

công thức rút gọn ClHO3


Axit cloric

acid cloric

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 84.4591

Khối lượng riêng (kg / m3) 1000

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HClO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 78

HClO4

công thức rút gọn ClHO4


Axit percloric

acid percloric

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 100.4585

Khối lượng riêng (kg / m3) 1670

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 203

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -17

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HClO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 79

HCN

công thức rút gọn CHN


Hidro cyanua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 27.0253

Khối lượng riêng (kg / m3) 687

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 26

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HCN

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 80

HF

công thức rút gọn FH


Axit Hidrofloric

fluorură de hidrogen

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 20.006343 0.000070 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1150

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HF

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 81

HI


axit iodică

acid hidroiodic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 127.91241 0.00010 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2850

Culoare không màu

Trạng thái thông thường khí

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HI

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 82

ORL2


Axit nitrit

acid azotat

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 47.01344 0.00087 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1000

Culoare dung dịch xanh nước biển nhạt

Trạng thái thông thường lichid

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HNO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 83

HPO3

công thức rút gọn HO3P


Axit meta-fosforic

acid metafosforic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 79.97990 0.00097 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2000

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 600

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 200

Tính chất hóa học

Cerere

Không tìm thấy thông tin về ứng dụng của chất HPO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 84

I2


IoT

iod

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 253.808940 0.000060 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 4933

Culoare Ánh kim xám bóng khi ở thể rắn, tím khi ở thể khí

Trạng thái thông thường Chất rắn / Thể khí

Nhiệt độ sôi (° C) 184

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 113

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học I2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 85

K


kali

potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 39.09830 0.00010 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 862

Culoare Ánh kim trắng bạc

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 759

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 63

Tính chất hóa học

Năng lượng ion hoá thứ nhất 418

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 86

K2CO3

công thức rút gọn CK2O3


kali cacbonat

carbonat de potasiu

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 138.2055

Khối lượng riêng (kg / m3) 2430

Culoare trắng, hút ẩm rắn

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 891

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2CO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 87

K2CrO4

công thức rút gọn CrK2O4


Kali cromat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 194.1903

Khối lượng riêng (kg / m3) 2732

Culoare Vang

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1000

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 986

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2CrO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 88

K2MnO4


kali manganat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 197.1322

Khối lượng riêng (kg / m3) 2780

Culoare Tinh thể màu lục đậm

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 190

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2MnO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 89

K2O


kali oxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 94.19600 0.00050 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2320

Culoare màu vàng nhạt, không mùi

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 740

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 90

K2S


kali sulfua

sulfură de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 110.2616

Khối lượng riêng (kg / m3) 1740

Culoare nguyên chất: không màu; có tạp chất: màu vàng nâu

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 912

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 840

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2S

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 91

K2SO3

công thức rút gọn K2O3S


Kali sunfit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 158.2598

Culoare alb

Trạng thái thông thường Chất rắn

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2SO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 92

K2SO4

công thức rút gọn K2O4S


Kali grăsime solară

sulfat de potasiu

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 174.2592

Khối lượng riêng (kg / m3) 2660

Culoare alb

Trạng thái thông thường Chất rắn kết tinh

Nhiệt độ sôi (° C) 1689

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1069

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 93

K3PO4

công thức rút gọn K3O4P


kali photphat

fosfat tripotasic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 212.2663

Khối lượng riêng (kg / m3) 2564

Culoare Bột trắng có mùi

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1380

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K3PO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 94

KAlO2

công thức rút gọn AlKO2


Kai Aluminat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 98.07864 0.00070 ±

Culoare alb

Trạng thái thông thường Tinh thể

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KAlO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 95

KBr

công thức rút gọn BrK


kali bromua

bromură de potasiu

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 119.0023

Khối lượng riêng (kg / m3) 2740

Culoare màu trắng; không mùi

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1435

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 734

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KBr

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 96

KBrO3

công thức rút gọn BrKO3


Kali bromat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 167.0005

Khối lượng riêng (kg / m3) 3270

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn tinh thể

Nhiệt độ sôi (° C) 370

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 350

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KBrO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 97

KCl

công thức rút gọn ClK


kali clorua

clorura de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 74.5513

Khối lượng riêng (kg / m3) 1984

Culoare tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1420

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 770

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KCl

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 98

KClO

công thức rút gọn ClKO


Hipocloritul Kali

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 90.5507

Khối lượng riêng (kg / m3) 1160

Culoare màu xám nhạt

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (° C) 102

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KClO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 99

KClO3

công thức rút gọn ClKO3


kali clorat

clorură de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 122.5495

Khối lượng riêng (kg / m3) 2320

Culoare alb

Trạng thái thông thường tinh thể, rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 400

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 356

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KClO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 100

KClO4

công thức rút gọn ClKO4


Kali perclorat

perclorat de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 138.5489

Khối lượng riêng (kg / m3) 2.5239

Culoare Không màu hoặc màu trắng

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 600

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 525

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KClO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 101

KCN

công thức rút gọn CKN


Kali Xyanua

cianură de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 65.1157

Khối lượng riêng (kg / m3) 1.52

Culoare alb

Trạng thái thông thường Tinh thể rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1625

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 634.5

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KCN

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 102

KF

công thức rút gọn FK


Fluorură de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 58.09670 0.00010 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2480

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1.502

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 858

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KF

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 103

KHCO3

công thức rút gọn CHKO3


Kali hidro cacbonat

hidrogenocarbonat de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 100.1151

Khối lượng riêng (kg / m3) 2170

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 292

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KHCO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 104

KHSO4

công thức rút gọn HKO4S


Kali hidro grăsime solară

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 136.1688

Khối lượng riêng (kg / m3) 2245

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 300

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 197

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KHSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 105

KI

công thức rút gọn IK


kali iodua

Iodură de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 166.00277 0.00013 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 3123

Culoare alb

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1330

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 681

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KI

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 106

KMnO4


kali pemanganat

permanganat de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 158.0339

Khối lượng riêng (kg / m3) 2703

Culoare hình cái kim màu tím-xám màu đỏ tươi trong dung dịch

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 240

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KMnO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 107

KNO2


kali nitrit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 85.10380 0.00090 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1914

Culoare màu trắng hoặc hơi vàng

Trạng thái thông thường Chất rắn chảy rữa

Nhiệt độ sôi (° C) 537

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 440

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KNO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 108

KNO3


kali nitrat; diêm tiêu

azotat de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 101.1032

Khối lượng riêng (kg / m3) 2109

Culoare màu trắng; không mùi

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 400

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 334

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KNO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 109

LiOH

công thức rút gọn HLiO


Liti hidroxit

hidroxid de litiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 23.9483

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 924

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 462

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học LiOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 110

Mg


magic

magneziu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 24.30500 0.00060 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1584

Culoare Ánh kim xám

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1091

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 650

Tính chất hóa học

Độ âm điện 1

Năng lượng ion hoá thứ nhất 737

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Mg

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 111

Mg (NR3)2

công thức rút gọn MgN2O6


magie nitrat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 148.3148

Khối lượng riêng (kg / m3) 2300

Culoare alb

Trạng thái thông thường Chất rắn tinh thể

Nhiệt độ sôi (° C) 330

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 129

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Mg (NO3) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 112

Mg (OH)2

công thức rút gọn H2MgO2


magie hidroxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 58.3197

Khối lượng riêng (kg / m3) 2344

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 350

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Mg (OH) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 113

Mg3(PO4)2

công thức rút gọn Mg3O8P2


Fosfat Magie

fosfat de magneziu

Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 262.8577

Culoare Bột tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1184

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Mg3 (PO4) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 114

Mg3N2


Magie nirua

Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 100.9284

Khối lượng riêng (kg / m3) 2712

Culoare bột màu vàng xanh

Trạng thái thông thường chất rắn

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Mg3N2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 115

MgCI2

công thức rút gọn Cl2Mg


Magie clorua

Clorura de magneziu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 95.2110

Khối lượng riêng (kg / m3) 2.32

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1412

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 714

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học MgCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 116

MgCO3

công thức rút gọn CMgO3


Magie cacbonat

carbonat de magneziu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 84.3139

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 540

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học MgCO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 117

MgO


Magie oxit

oxid de magneziu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 40.30440 0.00090 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 3580

Culoare Bột trắng; Mùi Không mùi

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 3600

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 2852

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học MgO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 118

MgSO4

công thức rút gọn MgO4S


Magie grăsime solară

sulfat de magneziu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 120.3676

Khối lượng riêng (kg / m3) 2660

Culoare alb

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1124

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học MgSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 119

MnCl2

công thức rút gọn Cl2Mn


Mangan (II) diclorua

clorură de mangan (ii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 125.8440

Khối lượng riêng (kg / m3) 2977

Culoare roz

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1225

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 654

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học MnCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 120

MnO2


Oxit de mangan

dioxid de mangan

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 86.93685 0.00060 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 5026

Culoare nâu-đen

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 535

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học MnO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 121

MnSO4

công thức rút gọn MnO4S


Sulfat de mangan

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 151.0006

Khối lượng riêng (kg / m3) 3250

Culoare alb

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ sôi (° C) 850

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 710

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học MnSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 122

N2O


Đinitơoxit (khí cười)

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 44.01280 0.00070 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1977

Culoare không màu

Trạng thái thông thường khí ga

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học N2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 123

N2O5


dinitơ pentaoxit

pentoxid de dinitrogen

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 108.0104

Khối lượng riêng (kg / m3) 1642

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 47

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 41

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học N2O5

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 124

Na2CO3

công thức rút gọn CNa2O3


natri cacbonat

bicarbonat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 105.9884

Khối lượng riêng (kg / m3) 2540

Culoare alb

Trạng thái thông thường Tinh thể

Nhiệt độ sôi (° C) 1600

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 851

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2CO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 125

Na2HPO4

công thức rút gọn HNa2O4P


natri dihidro photphat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 141.9588

Khối lượng riêng (kg / m3) 500

Culoare tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 250

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2HPO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 126

Na2O


natri oxit

oxid de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 61.97894 0.00030 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2270

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1950

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1132

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 127

Na2O2


Natri peroxit

peroxid de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 77.97834 0.00060 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2805

Culoare Vang

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 657

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 460

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2O2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 128

Na2S


natri sulfua

sulfură de sodiu

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 78.0445

Khối lượng riêng (kg / m3) 1856

Culoare không màu, hút ẩm

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1176

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2S

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 129

Na2S2O3

công thức rút gọn Na2O3S2


natri tiosulfat

tiosulfat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 158.1077

Khối lượng riêng (kg / m3) 1667

Culoare tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 100

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 48.3

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2S2O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 130

Na2S2O4

công thức rút gọn Na2O4S2


Natri dithionit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 174.1071

Khối lượng riêng (kg / m3) 2380

Culoare dạng bột tinh thể màu trắng tới hơi xám llớp ngoài màu vàng chanh nhạt có mùi lưu huỳnh nhẹ

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 52

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2S2O4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 131

Na2dioxid de siliciu3

công thức rút gọn Na2O3Si


natri silicat

silicat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 122.0632

Khối lượng riêng (kg / m3) 2610

Culoare Tinh thể màu trắng đục đến xanh lục

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1088

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2SiO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 132

Na2SO3

công thức rút gọn Na2O3S


natri sulfit

sulfit de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 126.0427

Khối lượng riêng (kg / m3) 2633

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 33.4

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2SO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 133

Na2SO4

công thức rút gọn Na2O4S


natri sulfat

sulfat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 142.0421

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na2SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 134

Na3PO4

công thức rút gọn Na3O4P


natri photphat

fosfat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 163.9407

Khối lượng riêng (kg / m3) 1620

Culoare tinh thể hay có dạng hạt màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 73

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Na3PO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 135

NaAl (OH)4

công thức rút gọn AlH4Nu4


Tetrahidroxialuminat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 118.0007

Khối lượng riêng (kg / m3) 1500

Culoare màu trắng (đôi khi ánh vàng nhạt), ưa ẩm

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1650

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaAl (OH) 4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 136

NaBH4

công thức rút gọn BH4Na


Natri borohydrua

borohidrură de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 37.8325

Khối lượng riêng (kg / m3) 1.074

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 500

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 400

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaBH4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 137

NaBr

công thức rút gọn BrNa


Natri bromua

bromură de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 102.8938

Khối lượng riêng (kg / m3) 3210

Culoare Bột trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1396

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 747

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaBr

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 138

NaCl

công thức rút gọn ClNa


Natri Clorua

clorura de sodiu

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 58.4428

Khối lượng riêng (kg / m3) 2160

Culoare kết tinh màu trắng hay không màu

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1465

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 801

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaCl

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 139

NaClO

công thức rút gọn ClNaO


Hipocloritul Natri

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 74.4422

Khối lượng riêng (kg / m3) 1110

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 101

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 18

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaClO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 140

NaClO3

công thức rút gọn ClNaO3


Natri clorat

clorat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 106.4410

Khối lượng riêng (kg / m3) 2500

Culoare dạng rắn màu trắng; không mùi

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 248

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaClO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 141

NaCrO2

công thức rút gọn CrNaO2


Cromit de sodiu

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 106.9847

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaCrO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 142

NaF

công thức rút gọn FNa


Natri florua

Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 41.98817248 0.00000052 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2558

Culoare alb

Trạng thái thông thường dạng rắn - không mùi

Nhiệt độ sôi (° C) 1695

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 993

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaF

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 143

NaH

công thức rút gọn HNa


Natri hydrua

hidrură de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 23.997709 0.000070 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1396

Culoare Trắng - xám

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 800

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaH

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 144

NaHCO3

công thức rút gọn CHNaO3


natri hidrocacbonat

bicarbonat de sodiu

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 84.0066

Khối lượng riêng (kg / m3) 2159

Culoare kết tinh màu trắng

Trạng thái thông thường Chất rắn

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaHCO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 145

NaHSO3

công thức rút gọn HNaO3S


Natri bisulfit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 104.0609

Khối lượng riêng (kg / m3) 1.48

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 150

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaHSO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 146

NaHSO4

công thức rút gọn HNaO4S


Natri hidro grăsime solară

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 120.0603

Khối lượng riêng (kg / m3) 2.742

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 315

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 315

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaHSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 147

NaI

công thức rút gọn INa


natri iodua

iodură de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 149.894239 0.000030 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 3670

Culoare dạng bột trắng chảy rữa

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1.304

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 661

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaI

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 148

NaNO2

công thức rút gọn NNaO2


Natri nitrit

nitrat de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 68.99527 0.00080 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2168

Culoare alb

Trạng thái thông thường dạng rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 271

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaNO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 149

NaNO3

công thức rút gọn NNaO3


Natri Nitrat

nitrat de sodiu

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 84.9947

Khối lượng riêng (kg / m3) 2257

Culoare bột trắng hay tinh thể không màu có vị ngọt

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 380

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 308

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaNO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 150

NH4Cl

công thức rút gọn ClH4N


amoni clorua

Clorură de amoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 53.4915

Khối lượng riêng (kg / m3) 1527

Culoare màu trắng, hút ẩm; không mùi

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 520

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 338

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NH4Cl

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 151

NH4HCO3

công thức rút gọn CH5NU3


Amoni bicacbonat

bicarbonat de amoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 79.0553

Khối lượng riêng (kg / m3) 1586

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 41.9

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NH4HCO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 152

NH4NU3

công thức rút gọn H4N2O3


amoni nitrat

nitrat de amoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 80.0434

Khối lượng riêng (kg / m3) 1730

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 210

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 169

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NH4NO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 153

Ni


Niken

nichel

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 58.69340 0.00040 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 8908

Culoare Trắng bạc

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 2913

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1455

Tính chất hóa học

Độ âm điện 1.91

Năng lượng ion hoá thứ nhất 737.1

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ni

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 154

NiCl2

công thức rút gọn Cl2Ni


Niken (II) clorua

nichel (ii) clorură

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 129.5994

Khối lượng riêng (kg / m3) 3550

Culoare Vàng nâu

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1001

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NiCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 155

NU


nitơ oxit

monoxid de azot

Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 30.00610 0.00050 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1269

Culoare Verde

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (° C) -150

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 156

O3


ozon

ozon

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 47.99820 0.00090 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2144

Culoare khí màu xanh nhạt

Trạng thái thông thường khí

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 157

P2O3

công thức rút gọn O3P2


Photpho trioxit

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 109.94572 0.00090 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2140

Culoare tinh thể màu trắng hoặc chất lỏng

Trạng thái thông thường chất rắn hoặc chất lỏng

Nhiệt độ sôi (° C) 173.1

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 24

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học P2O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 158

P2O5

công thức rút gọn O5P2


diphotpho penta oxit

pentoxid de fosfor

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 141.9445

Khối lượng riêng (kg / m3) 2390

Culoare bột trắng dễ chảy rữa mùi hăng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 360

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 340

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học P2O5

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 159

P4


Tetrafosfo

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 123.8950480 0.0000080 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1830

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 44

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học P4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 160

P4O10

công thức rút gọn O10P4


Fosfopentoxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 283.8890

Khối lượng riêng (kg / m3) 2390

Culoare bột trắng dễ chảy rữa mùi hăng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 360

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 340

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học P4O10

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 161

Pb


Care

conduce

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 207.2000

Khối lượng riêng (kg / m3) 11340

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1749

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 327.46

Tính chất hóa học

Độ âm điện 2.33

Năng lượng ion hoá thứ nhất 715.6

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Pb

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 162

Pb (NR3)2

công thức rút gọn N2O6Pb


care nitrat

plumb (ii) azotat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 331.2098

Khối lượng riêng (kg / m3) 4530

Culoare Tinh thể trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 470

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Pb (NO3) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 163

PbO

công thức rút gọn OPb


Chì (II) oxit

plumb (ii) oxid

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 223.1994

Khối lượng riêng (kg / m3) 9530

Culoare Đỏ hay vàng

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1477

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 888

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học PbO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 164

PbS


Chì (II) sunfua

plumb (ii) sulfură

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 239.2650

Khối lượng riêng (kg / m3) 7600

Culoare Negru

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1281

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1118

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học PbS

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 165

PCl3

công thức rút gọn Cl3P


Photpho (III) clorua

triclorură de fosfor

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 137.3328

Khối lượng riêng (kg / m3) 1574

Culoare Không màu

Trạng thái thông thường Lung

Nhiệt độ sôi (° C) 76.1

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -93.6

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học PCl3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 166

PCl5

công thức rút gọn Cl5P


Photpho pentaclorua

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 208.2388

Khối lượng riêng (kg / m3) 2100

Culoare tinh thể không màu / màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 166

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 160

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học PCl5

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 167

PH3

công thức rút gọn H3P


fotfin

fosfină

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 33.99758 0.00021 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1379

Culoare khí không màu

Trạng thái thông thường khí

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học PH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 168

S2Cl2

công thức rút gọn Cl2S2


Disulfua diclorua

diclorură de disulfur

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 135.0360

Khối lượng riêng (kg / m3) 1.688

Culoare Màu hổ phách nhạt đến vàng đỏ, chất lỏng nhờn

Trạng thái thông thường Lung

Nhiệt độ sôi (° C) 137.1

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -80

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học S2Cl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 169

Sb2O3

công thức rút gọn O3Sb2


Antimon (III) ôxit

trioxid de antimoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 291.5182

Khối lượng riêng (kg / m3) 5.2

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 1425

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 656

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Sb2O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 170

Sb2O5

công thức rút gọn O5Sb2


Pentoxid de antimoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 323.5170

Khối lượng riêng (kg / m3) 3780

Culoare galben

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 380

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Sb2O5

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 171

SbF3

công thức rút gọn F3Sb


Antimon (III) florua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 178.7552

Khối lượng riêng (kg / m3) 4.379

Culoare Xám hoặc trắng

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 376

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 292

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SbF3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 172

SiCI4

công thức rút gọn Cl4Si


Tetraclorua silica

tetraclorură de siliciu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 169.8975

Khối lượng riêng (kg / m3) 1483

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 57

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SiCl4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 173

Sif4

công thức rút gọn F4Si


Silic tetraflorua

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 104.07911 0.00030 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 4690

Culoare Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (° C) -86

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -90

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SiF4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 174

dioxid de siliciu2

công thức rút gọn O2Si


Dioxid de siliciu

dioxid de siliciu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 60.08430 0.00090 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2634

Culoare Bột trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 2.23

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1.65

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SiO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 175

SnCl2

công thức rút gọn Cl2Sn


Thiếc (II) clorua

clorură stanoasă

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 189.6160

Khối lượng riêng (kg / m3) 3950

Culoare alb

Trạng thái thông thường A fugit

Nhiệt độ sôi (° C) 623

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 247

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SnCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 176

SnCl4

công thức rút gọn Cl4Sn


Thiếc (IV) clorua

staniu (iv) clorură

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 260.5220

Khối lượng riêng (kg / m3) 2226

Culoare Không màu

Trạng thái thông thường Lung

Nhiệt độ sôi (° C) 114.15

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -33

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SnCl4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 177

SO3

công thức rút gọn O3S


sulfuarơ

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 80.0632

Khối lượng riêng (kg / m3) 1920

Culoare không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (° C) 45

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 16

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 178

SOCl2

công thức rút gọn Cl2OS


Thionil clorua

clorura de tionil

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 118.9704

Khối lượng riêng (kg / m3) 1638

Culoare không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 74

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học SOCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 179

Zn


kẽm

zinc

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 65.3800

Khối lượng riêng (kg / m3) 7140

Culoare Ánh kim bạc xám

Trạng thái thông thường Chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 907

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 419

Tính chất hóa học

Độ âm điện 1

Năng lượng ion hoá thứ nhất 906

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Zn

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 180

Zn (NR3)2

công thức rút gọn N2O6Zn


Kẽm nitrat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 189.3898

Khối lượng riêng (kg / m3) 2060

Culoare tinh thể không màu, chảy nước

Nhiệt độ sôi (° C) 125

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 110

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Zn (NO3) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 181

Zn (OH)2

công thức rút gọn H2O2Zn


Kẽm hidroxit

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 99.3947

Khối lượng riêng (kg / m3) 3053

Culoare bột màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 125

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Zn (OH) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 182

Zn3P2

công thức rút gọn P2Zn3


kẽm photphua

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 258.0875

Khối lượng riêng (kg / m3) 4550

Culoare Tinh thể xám tứ góc

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1.16

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Zn3P2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 183

ZnSO4

công thức rút gọn O4SZn


kẽm sulfat

sulfat de zinc

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 161.4426

Khối lượng riêng (kg / m3) 3540

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 740

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 680

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học ZnSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 184

ZnS

công thức rút gọn SZn


kẽm sulfua

sulfură de zinc

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 97.4450

Khối lượng riêng (kg / m3) 4090

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1.185

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học ZnS

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 185

ZnO

công thức rút gọn OZn


kẽm oxit

oxid de zinc

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 81.3794

Khối lượng riêng (kg / m3) 5606

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 2360

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1975

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học ZnO

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 186

ZnCl2

công thức rút gọn Cl2Zn


Kẽm clorua

clorură de zinc

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 136.2860

Khối lượng riêng (kg / m3) 2907

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 732

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 290

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học ZnCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 187

K2SO4

công thức rút gọn K2O4S


kali grăsime solară

sulfat de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 174.2592

Khối lượng riêng (kg / m3) 2

Culoare alb

Trạng thái thông thường Chất rắn kết tinh

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học K2SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 188

H2O


țară

de apă

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 18.01528 0.00044 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1

Culoare Không màu

Trạng thái thông thường Lung

Nhiệt độ sôi (° C) 100

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 4

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 189

NaOH

công thức rút gọn HNaO


natri hidroxit

hidroxid de sodiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 39.99711 0.00037 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2100

Culoare Tinh thể màu trắng

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1.39

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 318

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NaOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 190

HCl

công thức rút gọn ClH


axit clohidric

clorură de hidrogen

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 36.4609

Khối lượng riêng (kg / m3) 1180

Culoare trong suốt

Trạng thái thông thường Chất lỏng

Nhiệt độ sôi (° C) 110

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HCl

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 191

H2SO4

công thức rút gọn H2O4S


axit sulfuric

acid sulfuric

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 98.0785

Khối lượng riêng (kg / m3) 1840

Culoare Dầu trong suốt, không màu, không mùi

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 338

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 10

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H2SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 192

O2


Oxi

oxigen

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 31.99880 0.00060 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1

Culoare không màu

Trạng thái thông thường Chất khí

Nhiệt độ sôi (° C) -182

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -218

Tính chất hóa học

Độ âm điện 3.44

Năng lượng ion hoá thứ nhất 1313

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học O2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 193

ORL3


axit nitric

acid azotic

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 63.0128

Khối lượng riêng (kg / m3) 1510

Culoare Chất lỏng trong, không màu

Trạng thái thông thường lichid

Nhiệt độ sôi (° C) 83

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -42

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học HNO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 194

NH3

công thức rút gọn H3N


amoniac

amoniac

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 17.03052 0.00041 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 681

Culoare Không màu

Trạng thái thông thường Khí

Nhiệt độ sôi (° C) -33

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -77

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NH3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 195

KOH

công thức rút gọn HKO


kali hidroxit

hidroxid de potasiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 56.10564 0.00047 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 2044

Culoare alb

Trạng thái thông thường chất rắn

Nhiệt độ sôi (° C) 1327

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 406

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học KOH

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 196

CO2


Dioxid de carbon

dioxid de carbon

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 44.0095

Khối lượng riêng (kg / m3) 1980

Culoare không màu, không mùi

Trạng thái thông thường Chất khí

Nhiệt độ sôi (° C) -78

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -57

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 197

H2S


hidro sulfua

sulfat de hidrogen

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 34.0809

Khối lượng riêng (kg / m3) 1363

Culoare không màu

Trạng thái thông thường khí

Nhiệt độ sôi (° C) -60

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -82

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học H2S

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 198

Br2


Brom

brom

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 159.8080

Khối lượng riêng (kg / m3) 3102

Culoare Nâu đỏ

Trạng thái thông thường Lung

Nhiệt độ sôi (° C) 58.8

Nhiệt độ nóng chảy (° C) -7.2

Tính chất hóa học

Độ âm điện 2.96

Năng lượng ion hoá thứ nhất 1139.9

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Br2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 199

Cr


crom

crom

Hình ảnh thực tế Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 51.99610 0.00060 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 7190

Culoare Ánh bạc

Trạng thái thông thường solid

Nhiệt độ sôi (° C) 2671

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1907

Tính chất hóa học

Độ âm điện 1

Năng lượng ion hoá thứ nhất 652

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cr

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 200

(NH4)2CO3

công thức rút gọn CH8N2O3


amoni cacbonat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 96.0858

Khối lượng riêng (kg / m3) 1.5

Culoare incolor, alb

Trạng thái thông thường solid

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 58

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 2CO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 201

(NH4)2SO4

công thức rút gọn H8N2O4S


sulfat de amoni

sulfat de amoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 132.1395

Khối lượng riêng (kg / m3) 1769

Culoare alb

Trạng thái thông thường solid

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 235

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 2SO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 202

(NH4)3PO4

công thức rút gọn H12N3O4P


amoni photphat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 149.0867

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học (NH4) 3PO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 203

Ag2O


bạc oxit

oxid de argint

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 231.73580 0.00070 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 7.14

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 280

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Ag2O

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 204

Au


galben

aur

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 196.9665690 0.0000040 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 19.3

Nhiệt độ sôi (° C) 2856

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1064.18

Tính chất hóa học

Độ âm điện 2.54

Năng lượng ion hoá thứ nhất 890.1

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Au

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 205

AgBr


bạc bromua

bromură de argint

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 187.7722

Khối lượng riêng (kg / m3) 6.473

Nhiệt độ sôi (° C) 1502

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 432

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học AgBr

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 206

AgNO3


bạc nitrat

nitrat de argint

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 169.8731

Khối lượng riêng (kg / m3) 4.35

Nhiệt độ sôi (° C) 444

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 212

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học AgNO3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 207

Al2(ASA DE4)3

công thức rút gọn Al2O12S3


Nhôm grăsime solară

sulfat de aluminiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 342.1509

Khối lượng riêng (kg / m3) 2672

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 770

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Al2 (SO4) 3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 208

Al2O3


Nhôm oxit

oxid de aluminiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 101.96128 0.00090 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 3950

Nhiệt độ sôi (° C) 2977

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 2072

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Al2O3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 209

AlCl3


Nhôm clorua

clorură de aluminiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 133.3405

Khối lượng riêng (kg / m3) 2480

Nhiệt độ sôi (° C) 120

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 192.4

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học AlCl3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 210

Al (OH)3

công thức rút gọn AlH3O3


Nhôm hiroxit

hidroxid de aluminiu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 78.0036

Khối lượng riêng (kg / m3) 2.42

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 300

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Al (OH) 3

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 211

Fe (NR3)2

công thức rút gọn Baltă2O6


sắt (II) nitrat

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 179.8548

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 60

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Fe (NO3) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 212

NH4NU2

công thức rút gọn H4N2O2


amoni nitrit

Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 64.0440

Khối lượng riêng (kg / m3) 1690

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NH4NO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 213

NU2


nitơ dioxit

dioxid de azot

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 46.00550 0.00080 ±

Khối lượng riêng (kg / m3) 1880

Nhiệt độ sôi (° C) 21

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NO2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 214

NH4OH

công thức rút gọn H5NU


Amoni hidroxit

hidroxid de amoniu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 35.04580 0.00085 ±

Nhiệt độ sôi (° C) 37

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học NH4OH

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 215

Cr (OH)2

công thức rút gọn CrH2O2


Crom (II) Hidroxit

Hình công thức cấu tạo

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 86.0108

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học Cr (OH) 2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 216

CaCl2


Canxi diclorua

clorura de calciu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 110.9840

Khối lượng riêng (kg / m3) 2150

Nhiệt độ sôi (° C) 1600

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 772

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 217

Caz4

công thức rút gọn CaO4S


Grăsime solară Canxi

sulfat de calciu

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 136.1406

Khối lượng riêng (kg / m3) 2960

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1460

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CaSO4

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 218

CrCl2

công thức rút gọn Cl2Cr


Crom (II) clorua

clorură cromată

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 122.9021

Khối lượng riêng (kg / m3) 2880

Nhiệt độ sôi (° C) 1302

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 824

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CrCl2

Chất Hóa Học Kết Quả Số # 219

CrCl3

công thức rút gọn Cl3Cr


Crom (III) clorua

clorură de crom (iii)

Hình ảnh thực tế Hình công thức cấu tạo Hình cấu trúc không gian

Proprietăți fizice

Nguyên tử / Phân tử khối (g / mol) 158.3551

Khối lượng riêng (kg / m3) 2870

Nhiệt độ sôi (° C) 1300

Nhiệt độ nóng chảy (° C) 1152

Tính chất hóa học

Cerere

Faceți clic pe để xem chi tiết về ứng dụng của chất hóa học CrCl3

publicitate

Phức Hữu Cơ

Al (C2H5) 3
publicitate

Nguyên Tố Chu Kỳ 1

He H2

Nguyên Tố Chu Kỳ 3

Si P S Mg Na Cl2 Al

Nguyên Tố Chu Kỳ 5

Ag
publicitate

Nguyên Tố Chu Kỳ 6

Cs Ba Bi Hg Pb Au

Nguyên Tố Chu Kỳ 7

Nhóm Nguyên Tố IIIB

Nhóm Nguyên Tố IVB

Nhóm Nguyên Tố VB

Nhóm Nguyên Tố VIIB

K2MnO4 MnCl2 MnO2 MnSO4

Nhóm Nguyên Tố VIIIB

Fe

Nhóm Nguyên Tố VIIIB

Ni NiCI2

Nhóm Nguyên Tố VIIIA

Ne He

Sponsorul nostru

TVB A Time To Remember

Știri de ultimă oră

Informații interesante Numai puțini oameni știu


Anunțurile sub formă de venit ne ajută să menținem conținut de cea mai bună calitate de ce trebuie să plasăm reclame? : D

Nu vreau să accept site-ul web (închidere) - :(